JUAN, SHIH PI - SHUI



BỆNH ÁN NGOẠI KHOA (PHẪU THUẬT THẨM MỸ)

I. Hành chính

Cơ sở khám chữa bệnh: Bệnh viện Thẩm mỹ GH– TP.HCM

Họ tên: JUAN, SHIH PI - SHUI

Giới: Nữ

Năm sinh: 1980 (Siêu âm ghi ngày sinh 15/06/1980) – Tuổi: 46

Quốc tịch/Địa chỉ: Taiwan (Đài Loan)

Số vào viện/Mã hồ sơ: 26000521

Nghề nghiệp: Tự do

Thời điểm đến khám/nhập viện: 07:40 – 29/01/2026

Chẩn đoán hành chính: Z41.1 – Phẫu thuật thẩm mỹ

II. Lý do vào viện

Khám và phẫu thuật theo nhu cầu: căng da mặt/ trẻ hoá mặt, hạ gò má, chỉnh sửa góc hàm – gọt cằm.

III. Bệnh sử

Bệnh nhân khai tiền căn khoẻ.

Đã từng phẫu thuật: hút mỡ tay, cắt mí.

Dị ứng: chưa ghi nhận tiền căn dị ứng.

IV. Khám lâm sàng

1. Toàn thân

Tỉnh táo, tiếp xúc tốt.

Thể trạng trung bình, tuyến giáp không to.

Niêm mạc hồng, hạch ngoại biên không to.

2. Khám chuyên khoa thẩm mỹ

Da mặt có nếp nhăn, dấu hiệu lão hoá da mặt.

Gò má cao, cằm to/ mong muốn chỉnh sửa (theo phiếu khám).

3. Tim – phổi – bụng

Tim nhịp đều, T1 T2 rõ, không âm thổi.

Phổi thông khí rõ hai bên.

Bụng mềm, không đau.

V. Cận lâm sàng

1) Công thức máu (CTM)

Ngày 28/01/2026

WBC 6.6 (4.0–10) 10^9/L

RBC 4.29 (3.5–5.5) 10^12/L

HGB 12.1 (11.0–16.0) g/dL

HCT 35.5 (33.0–54.0) %

PLT 231 (150–400) 10^9/L

Ngày 29/01/2026

WBC 10.9 (4.0–10) 10^9/L (tăng nhẹ)

GRAN# 9.4 (2.0–7.8) 10^9/L (tăng)

LYM% 8.9 (17–48) % (giảm)

RBC 3.94 (3.5–5.5) 10^12/L

HGB 11.2 (11.0–16.0) g/dL

HCT 31.7 (33.0–54.0) % (giảm)

PLT 236 (150–400) 10^9/L

2) Đông máu (28/01/2026)

PT 16.0 giây (11–16)

INR 1.3

TCK/APTT 32.2 giây (25–37)

3) Sinh hoá – điện giải – khác (28/01/2026)

AST (GOT) 25 U/L (<40)

ALT (GPT) 37 U/L (<41)

Ure máu 6.5 mmol/L (1.7–8.3)

Triglycerid 84.2 mg/dL (0–200)

Na+ 139.5 (135–146) mmol/L

K+ 3.8 (3.5–5.2) mmol/L

Cl- 103.9 (97–109) mmol/L

Ca2+ 1.18 (1.1–1.29) mmol/L

Mg2+ 0.61 (0.41–0.63) mmol/L

β-hCG định lượng 2.5 mIU/mL (<5)

4) Tổng phân tích nước tiểu (28/01/2026)

Leukocyte: âm tính; Nitrite: âm tính

Protein: âm tính; Blood: âm tính; Glucose: âm tính

pH 6.0 (5–8); SG 1.030 (1.003–1.030)

Urobilinogen 0.6 mg/dL (0.2–1.0)

5) Nội tiết giáp (28/01/2026)

FT3 4.5 pmol/L (2.8–7.1)

FT4 15.25 pmol/L (12–22)

TSH 1.88 mIU/L (0.3–4.2)

6) Siêu âm bụng tổng quát (28/01/2026)

Kết luận:

Gan nhiễm mỡ

U xơ tử cung: khối trong cơ tử cung, kích thước khoảng 41 × 35 × 35 mm

(Ghi nhận: tử cung ngả trước; nội mạc ~9 mm; phần phụ không u; túi cùng không dịch)

VI. Chẩn đoán

Z41.1 – Phẫu thuật thẩm mỹ theo nhu cầu

Lão hoá da mặt

Gò má cao / hàm vuông (theo phiếu hội chẩn duyệt mổ)

Bệnh kèm theo (phát hiện qua siêu âm):

Gan nhiễm mỡ

U xơ tử cung

VII. Hướng xử trí – kế hoạch điều trị

Kính chuyển: Khoa Phẫu thuật thẩm mỹ – Gây mê khám, đánh giá và chuẩn bị mổ.

Phẫu thuật dự trù (theo hội chẩn):

Căng da mặt toàn phần

Chỉnh sửa gò má / hạ gò má

Chỉnh sửa góc hàm xương hàm dưới / gọt cằm (tuỳ kế hoạch phẫu thuật)

Dự kiến: kháng sinh dự phòng (đã tick).

Gây mê: theo phiếu duyệt mổ (mê).

📞 Liên hệ chuyên gia

👨‍⚕️ Dr. Rosen - Chuyên gia phẫu thuật thẩm mỹ

🏥 Bệnh viện thẩm mỹ Gangwhoo

📍 Địa chỉ: 576-578 Cộng Hòa, P.13, Q.Tân Bình, TP.HCM, Việt Nam

📞 Hotline: +84 564 998 888

📩 Email: bsnguyentoanchung16061983@gmail.com

🌐 Website: Gangwhoo Hospital

Nhận xét

Bài đăng phổ biến từ blog này

LẠI THỊ HỒ THU

"Kỹ thuật hạ gò má"

Trần Thị Kim Lan